瞎猜
xiā cāi
đoán mò, đoán bừa

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đoán mò, đoán bừa
Ví dụ (3)
shì qíngméi yǒuqīng chǔqián yàoxiā cāi
Chuyện chưa rõ ràng trước tiên đừng nên đoán mò.
xiā cāicāi zhōnglezhèng què àn
Cậu ấy đoán bừa mà cũng trúng câu trả lời đúng.
biéxiā cāiletīng tīnglǎo shīzěn meshuō
Đừng đoán bừa nữa, hãy nghe xem thầy giáo nói gì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây