顽劣
wán liè
ngỗ ngược, bướng bỉnh

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:ngỗ ngược, bướng bỉnh
Ví dụ (3)
zhèhái zicóng xiǎowán liè àixué
Đứa trẻ này từ nhỏ bướng bỉnh ngỗ ngược, không thích học hành.
jīng guòjiào wán lièdexiǎo háibiàntīng huàle
Qua giáo dục, đứa trẻ ngỗ ngược ngang bướng đã trở nên ngoan ngoãn.
lǎo shīnài xīnguǎn jiàowán lièdexué shēng
Thầy giáo nhẫn nại rèn dũa những học sinh bướng bỉnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây