卖火柴
mài huǒ chái
bán bao diêm

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Cụm từ
Nghĩa:bán bao diêm
Ví dụ (3)
tóng huàdemài huǒ cháidexiǎo háizhēn lián
Cô bé bán diêm trong truyện cổ tích thật đáng thương.
lǎor énzàijiē jiǎomài huǒ cháiwéi chíshēng huó
Ông lão bán bao diêm ở góc phố để duy trì cuộc sống.
xiàn zài jīnghěn shǎoyǒur énzàijiē tóumài huǒ cháile
Hiện nay đã rất ít người bán bao diêm ở trên đường phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây