逐出
zhú chū
trục xuất, đuổi ra khỏi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trục xuất, đuổi ra khỏi
Ví dụ (3)
fàn guīqiú yuánbèicái pànzhú chūlesài chǎng
Cầu thủ phạm quy đã bị trọng tài đuổi ra khỏi sân thi đấu.
wéi rén yuánbèi zhú chūjìng
Đối tượng vi phạm pháp luật bị trục xuất ra khỏi biên giới theo luật định.
xiōng ède shòubèicūn mínzhú chūlecūn zhuāng
Dã thú hung dữ đã bị dân làng đuổi ra khỏi ngôi làng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây