赞美诗
zàn měi shī
bài thánh ca, bài thơ ca ngợi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bài thánh ca, bài thơ ca ngợi
Ví dụ (3)
jiào tángyǎn chànglezhuāng yándezàn měi shī
Trong nhà thờ đã ca hát bài thánh ca trang nghiêm.
jiā chàngzàn měi shībiǎo zhù
Mọi người cùng nhau hợp xướng bài ca ngợi thể hiện lời chúc.
zàn měi shīdexuán fēi chángyōu měihǎo tīng
Giai điệu của bài thánh ca vô cùng mỹ diệu dễ nghe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây