Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
学力
xuélì
Năng lực học tập
Hán việt: học lực
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学力" (xuélì) nghĩa là "Năng lực học tập", ghép bởi: 学 (xué): học + 力 (lì): Sức mạnh.

Thành phần cấu tạo

学力
xuélì
Năng lực học tập
⺍
冖
子
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Năng lực học tập
Ví dụ (3)
tā他de的xué学lì力hěn很qiáng强。
Năng lực học tập của anh ấy rất mạnh.
xué学lì力cè测shì试xià下zhōu周jǔ xíng举行。
Bài kiểm tra năng lực học tập tổ chức tuần sau.
lǎo shī老师guān关zhù注xué sheng学生de的xué学lì力fā zhǎn发展。
Giáo viên quan tâm sự phát triển năng lực học tập của học sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây