学力
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学力" (xuélì) nghĩa là "Năng lực học tập", ghép bởi: 学 (xué): học + 力 (lì): Sức mạnh.
Thành phần cấu tạo
学力
Năng lực học tập
⺍
冖
子
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 学力
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Năng lực học tập
Ví dụ (3)
他的学力很强。
Năng lực học tập của anh ấy rất mạnh.
学力测试下周举行。
Bài kiểm tra năng lực học tập tổ chức tuần sau.
老师关注学生的学力发展。
Giáo viên quan tâm sự phát triển năng lực học tập của học sinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây