学阶
台
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Hành trình tiếp thu tri thức dưới mái trường (学 - học: hai tay ⺍, bộ Mịch 冖, bộ Tử 子) được chia thành từng nấc thang nối tiếp nhau bên sườn đồi (阶 - giai: bộ Phụ 阝 và chữ Giới 介), gọi là mỗi "cấp học" (学阶).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 学阶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cấp học
Ví dụ (3)
不同学阶有不同课程。
Các cấp học khác nhau có chương trình khác nhau.
Different educational stages have different curricula.
他正在进入新的学阶。
Anh ấy đang bước vào cấp học mới.
He is entering a new stage of education.
学阶安排要符合学生年龄。
Sắp xếp cấp học phải phù hợp độ tuổi học sinh.
The arrangement of educational stages should match the students' ages.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây