抱佛脚
bào fó jiǎo
nước đến chân mới nhảy

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:nước đến chân mới nhảy
Ví dụ (3)
píng shí kǎo shìqián cáibào jiǎo
Bình thường không nỗ lực, trước kỳ thi mới ôm chân Phật nước tới chân mới nhảy.
lín shíbào jiǎowǎng wǎngxiào guǒ hǎo
Nước đến chân mới nhảy thường hiệu quả không tốt.
qián zhǔn bèizǒnglín shíbào jiǎoqiáng
Chuẩn bị trước luôn tốt hơn việc nước tới chân mới ôm chân Phật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây