功劳簿
gōng láo bù
sổ ghi công, sổ thành tích

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sổ ghi công, sổ thành tích
Ví dụ (3)
yàozǒngtǎngzàiguò degōng láo 簿shàng
Đừng luôn luôn nằm trên bảng thành tích cuốn sổ ghi công của quá khứ.
lǎojiāng jūndegōng láo 簿shàng mǎnleróng
Trên sổ ghi công của vị tướng già ghi đầy vinh quang.
menyàochuàng zàoxīnchéng ér shì làigōng láo 簿
Chúng ta phải tạo nên thành tích mới, chứ không phải dựa dẫm vào sổ ghi công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây