党徽
dǎng huī
huy hiệu Đảng

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:huy hiệu Đảng
Ví dụ (3)
dài biǎomenpèi dàizhezhuāng yándedǎng huī
Các đại biểu đeo huy hiệu Đảng trang nghiêm.
dǎng huīyóulián dāochuí tóutú'àn chéng
Đảng kỳ huy hiệu Đảng gồm họa tiết liềm và búa tạo thành.
xiōng qiándàizhededǎng huīshǎn shǎn guāng
Chiếc huy hiệu Đảng đeo trước ngực lấp lánh tỏa sáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây