墓葬
mù zàng
lăng mộ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lăng mộ
Ví dụ (3)
kǎo xué jiā xiànle chù dài zàng
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện một khu lăng mộ cổ đại.
zàngzhōngchū le duōzhēn guì wén
Trong táng mộ đã khai quật ra nhiều cổ vật quý giá.
zàngjié gòubǎo cúnfēi chángwán hǎo
Kết cấu lăng mộ được bảo tồn vô cùng hoàn hảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây