孔府
Kǒng Fǔ
Phủ Khổng Tử

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Phủ Khổng Tử
Ví dụ (3)
kǒng wèi shān dōng shěng shì
Phủ Khổng Tử nằm ở thành phố Khúc Phụ tỉnh Sơn Đông.
duōyóu kǒng cān guānyóu lǎn
Nhiều du khách đến Phủ Khổng Tử tham quan du ngoạn.
kǒng bǎo cúnle liàngde shǐ wén
Phủ Khổng Tử bảo tồn số lượng lớn cổ vật lịch sử.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây