Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
英才
yīngcái
Tài năng
Hán việt: anh tài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "英才" (yīngcái) nghĩa là "Tài năng", ghép bởi: 英 (yīng): anh tài + 才 (cái): mới.

Thành phần cấu tạo

英才
yīngcái
Tài năng
艹
央
才

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài năng
Ví dụ (3)
xué xiào学校péi yǎng培养le了hěn很duō多yīng英cái才。
Trường đã đào tạo nhiều nhân tài.
tā他shì是nián qīng年轻yí一dài代de的yīng英cái才。
Anh ấy là nhân tài của thế hệ trẻ.
gōng sī公司zhèng zài正在zhāo pìn招聘kē科jì技yīng英cái才。
Công ty đang tuyển nhân tài công nghệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây