英才
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "英才" (yīngcái) nghĩa là "Tài năng", ghép bởi: 英 (yīng): anh tài + 才 (cái): mới.
Thành phần cấu tạo
英才
Tài năng
艹
央
才
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài năng
Ví dụ (3)
学校培养了很多英才。
Trường đã đào tạo nhiều nhân tài.
他是年轻一代的英才。
Anh ấy là nhân tài của thế hệ trẻ.
公司正在招聘科技英才。
Công ty đang tuyển nhân tài công nghệ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây