丰碑
fēng bēi
bia công đức đồ sộ, đài tưởng niệm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bia công đức đồ sộ, đài tưởng niệm
Ví dụ (3)
rén mín yīng xióng niàn bēishì zuòfēng bēi
Đài tưởng niệm anh hùng nhân dân là một bia đá công đức đồ sộ.
dejié chū gòng xiàn lefēng bēi
Cống hiến xuất sắc của anh ấy đã dựng nên một đài tưởng niệm vĩ đại.
shǐjiāng zhùzhè zuòfēng bēi
Lịch sử sẽ ghi nhớ đài tưởng niệm đồ sộ này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây