爽口
shuǎng kǒu
thanh mát, giòn rụm dễ ăn

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thanh mát, giòn rụm dễ ăn
Ví dụ (3)
xià tiānchīpāihuáng guāfēi chángshuǎng kǒu
Mùa hè ăn dưa chuột đập dập rất giòn mát dễ ăn.
zhèkuǎnliáng chákǒu gǎnsuān tiánshuǎng kǒu
Vị của loại trà giải nhiệt này chua ngọt thanh mát.
xīn xiāndeshū càishí fēnshuǎng kǒu
Rau tươi vô cùng giòn mát khoái khẩu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây