闹市
nào shì
khu phố sầm uất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khu phố sầm uất
Ví dụ (3)
shāng chǎngwèi fán huádenàoshì zhōng xīn
Trung tâm thương mại nằm ở trung tâm khu phố xá sầm uất.
nào shìrén láir én wǎngfēi chángrèn ào
Khu chợ nhộn nhịp người qua người lại, vô cùng náo nhiệt.
zhùzàinào shìgòu chū xíngdōuhěnfāng biàn便
Sống ở khu phố sầm uất mua sắm đi lại đều rất tiện lợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây