经检测
jīng jiǎn cè
qua kiểm tra, sau khi xét nghiệm

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ / Động từ
Nghĩa:qua kiểm tra, sau khi xét nghiệm
Ví dụ (3)
jīng jiǎn zhè shuǐ zhì yǐn yòngbiāo zhǔn
Qua kiểm định, chất lượng nguồn nước này phù hợp tiêu chuẩn uống.
jīng jiǎn chǎn pǐn zhì liàngwán quán
Qua xét nghiệm kiểm tra, chất lượng sản phẩm hoàn toàn đạt chuẩn.
jīng jiǎn deshēn zhǐ biāo qiè zhèng cháng
Qua kiểm tra, chỉ số cơ thể của anh ấy mọi thứ bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây