英模
HSK1
Danh từ
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hình mẫu lý tưởng
Ví dụ (3)
他被评为劳动英模。
Anh ấy được bình chọn là hình mẫu lao động.
英模事迹感动了大家。
Câu chuyện về hình mẫu anh hùng làm mọi người cảm động.
学校组织学生学习英模精神。
Trường tổ chức học sinh học tinh thần gương mẫu anh hùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây