英名
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "英名" (yīngmíng) nghĩa là "Danh tiếng", ghép bởi: 英 (yīng): anh tài + 名 (míng): tên.
Thành phần cấu tạo
英名
Danh tiếng
艹
央
夕
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 英名
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Danh tiếng
Ví dụ (3)
将军的英名流传至今。
Danh tiếng oai hùng của vị tướng lưu truyền đến nay.
他的英名被后人铭记。
Danh tiếng của ông được đời sau ghi nhớ.
这位英雄留下了英名。
Vị anh hùng này để lại danh tiếng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây