Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
英姿
yīngzī
Dáng vẻ oai hùng
Hán việt: anh tư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "英姿" (yīngzī) nghĩa là "Dáng vẻ oai hùng", ghép bởi: 英 (yīng): anh tài + 姿 (zī): tư thế.

Thành phần cấu tạo

英姿
yīngzī
Dáng vẻ oai hùng
艹
央
次
女

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dáng vẻ oai hùng
Ví dụ (3)
jiāng jūn将军yīng英zī姿bó勃fā发。
Vị tướng có dáng vẻ oai hùng bừng bừng.
zhào piàn照片zhǎn xiàn展现le了yùn dòng运动yuán员de的yīng英zī姿。
Bức ảnh thể hiện dáng vẻ oai hùng của vận động viên.
tā她zhàn站zài在tái台shang上yīng英zī姿sà飒shuǎng爽。
Cô ấy đứng trên sân khấu với dáng vẻ oai phong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây