英姿
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "英姿" (yīngzī) nghĩa là "Dáng vẻ oai hùng", ghép bởi: 英 (yīng): anh tài + 姿 (zī): tư thế.
Thành phần cấu tạo
英姿
Dáng vẻ oai hùng
艹
央
次
女
Hình ảnh:

Phân tích từ 英姿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dáng vẻ oai hùng
Ví dụ (3)
将军英姿勃发。
Vị tướng có dáng vẻ oai hùng bừng bừng.
照片展现了运动员的英姿。
Bức ảnh thể hiện dáng vẻ oai hùng của vận động viên.
她站在台上英姿飒爽。
Cô ấy đứng trên sân khấu với dáng vẻ oai phong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây