橄榄枝
gǎn lǎn zhī
cành ô-liu, lới mời hòa giải

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cành ô-liu, lới mời hòa giải
Ví dụ (3)
liǎngguódài biǎo xiāngpāo chūlegǎn lǎn zhī
Đại biểu hai nước đã chủ động đưa ra cành ô-liu hòa bình.
gǎn lǎn zhīxiàng zhēngzhe píngyǒu
Cành ô-liu tượng trưng cho hòa bình và tình hữu nghị.
gōng xiàngzhè wèiyōu xiùdejīng shēn chūlegǎn lǎn zhī
Công ty đã chủ động mở lời mời hợp tác với vị giám đốc giỏi này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây