烟壶
yān hú
bình đựng thuốc hít, tẩu thuốc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bình đựng thuốc hít, tẩu thuốc
Ví dụ (3)
shōu cángle jīng měide yān
Ông nội sưu tầm một cái bình đựng thuốc hít rất tinh xảo.
zhè gejiùyān shìyòngqīng huā zuòde
Chiếc bình đựng thuốc cũ này được làm bằng gốm sứ hoa xanh.
zhuō zishàng fàngzhe tàojīng zhìdeyān
Trên bàn đặt một bộ tẩu thuốc/bình thuốc hít tinh xảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây