唠唠叨叨
láo lao dāo dāo
lải nhải, cằn nhằn

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:lải nhải, cằn nhằn
Ví dụ (3)
zǒng shìláo láo dāo dāo xǐngduōchuān 穿
Mẹ luôn lải nhải nhắc nhở tôi mặc thêm áo.
qǐng yàozàiláo láo dāo dāoledōudǒngle
Xin đừng lải nhải nữa, tôi hiểu hết rồi.
láo láo dāo dāoshuōbàn tiānméishuōzhòng diǎn
Anh ấy lải nhải một hồi lâu nhưng cũng không nói vào trọng tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây