Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
黄鹤
huáng hè
loài chim hạc mang sắc vàng (hình tượng thần thoại)
Hán việt: none hạc
—

Gợi nhớ

Từ "黄鹤" (huáng hè) nghĩa là "loài chim hạc mang sắc vàng (hình tượng thần thoại)", ghép bởi: 黄 (huáng): Màu vàng + 鹤 (hè): Con hạc.

Thành phần cấu tạo

黄鹤
huáng hè
loài chim hạc mang sắc vàng (hình tượng thần thoại)
黄
隺
鸟

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:loài chim hạc mang sắc vàng (hình tượng thần thoại)
Ví dụ (3)
yī zhī一只huáng hè黄鹤fēi guò飞过le了tiān jì天际。
Một con hạc vàng đã bay qua chân trời.
huáng hè lóu黄鹤楼shì是zhù míng著名de的míng shèng gǔ jì名胜古迹。
Lầu Hạc Vàng là danh lam thắng cảnh nổi tiếng.
chuán shuō传说zhè lǐ这里céng曾yǒu有huáng hè黄鹤tíng xī停息。
Truyền thuyết nói ở đây từng có hạc vàng dừng chân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây