增加收入
zēng jiā shōu rù
làm cho nguồn thu tài chính tăng lên

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:làm cho nguồn thu tài chính tăng lên
Ví dụ (3)
zuòjiān zhí zēng jiā shōu
Làm thêm có thể tăng thu nhập.
gōng cǎi cuò shībāng zhùyuán gōngzēng jiā shōu
Công ty áp dụng các biện pháp giúp nhân viên tăng thu nhập.
gāojìn éngyǒu zhù zēng jiā shōu
Nâng cao kỹ năng có ích cho việc tăng thu nhập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây