鲜嫩
xiān nèn
tươi mới và mềm mại (về thực phẩm/cây cỏ)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tươi mới và mềm mại (về thực phẩm/cây cỏ)
Ví dụ (3)
zhè deqīng càifēi chángxiān nèn
Rau xanh ở đây rất tươi ngon và mềm mại.
yúr òuchī láikǒu gǎnxiān nèn
Thịt cá ăn vào cảm giác tươi ngon mềm mại.
gāngcǎi zhāide wàixiān nèn
Nấm mới hái đặc biệt tươi ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây