直爽
zhí shuǎng
tính cách ngay thẳng, không giấu giếm vòng vèo

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:tính cách ngay thẳng, không giấu giếm vòng vèo
Ví dụ (3)
xìng zhí shuǎngyǒushén mejiùshuōshén me
Tính cách anh ấy thẳng thắn, có gì nói nấy.
huānzhí shuǎngderénjiāo péng yǒu
Tôi thích làm bạn với những người thẳng thắn.
shuō huàhěnzhí shuǎngcóng guǎi wān jiǎo
Cô ấy nói năng rất thẳng thắn, không bao giờ vòng vo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây