国政
guózhèng
Công việc quốc gia
Hán việt: quốc chinh
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công việc quốc gia
Ví dụ (3)
lǐng dǎoréntǎo lùnguózhèng
Lãnh đạo thảo luận công việc quốc gia.
guān xīnguózhèngshìgōng mínzér èn
Quan tâm quốc sự là trách nhiệm công dân.
xiěwén zhāngpíng lùnguózhèng
Anh ấy viết bài bình luận quốc sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây