国宴
guóyàn
Yến tiệc quốc gia
Hán việt: quốc yến
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Yến tiệc quốc gia
Ví dụ (3)
zǒng tǒngchū leguóyàn
Tổng thống tham dự quốc yến.
guóyàncài dānfēi chángjīng zhì
Thực đơn quốc yến rất tinh tế.
bīnzàiguóyànshangjiāo liú
Khách mời giao lưu trong quốc yến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây