驻足观看
zhù zú guān kàn
dừng bước chân lại quan sát ngắm nhìn

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:dừng bước chân lại quan sát ngắm nhìn
Ví dụ (3)
rén menfēn fēnzhù guān kànjīng cǎidebiǎo yǎn
Người đi đường dồn dập dừng chân đứng xem buổi biểu diễn tuyệt vời.
duōrénzhù guān kànchú chuāngde shù pǐn
Nhiều người dừng chân đứng xem tác phẩm nghệ thuật trong tủ kính.
biānměi hǎodehuā duǒ yǐn jiāzhù guān kàn
Những bông hoa rực rỡ bên đường thu hút mọi người dừng chân đứng ngắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây