砌成
qì chéng
dùng gạch/đá xếp xi măng tạo thành công trình

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:dùng gạch/đá xếp xi măng tạo thành công trình
Ví dụ (3)
gōngr ényònghóng zhuān chéngle dàoqiáng
Công nhân dùng gạch đỏ xây thành một bức tường.
zhè zuòtái jiēshìyòngshí kuài chéngde
Bậc thang này được xây thành từ những tảng đá.
menyònghuā zhuān chéngle huā tán
Họ dùng gạch hoa xây thành một bồn hoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây