受邀
—
Phân tích từ 受邀
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:tiếp nhận lời mời tham gia sự kiện
Ví dụ (3)
他受邀参加了这次盛大的研讨会。
Anh ấy được mời tham gia buổi hội thảo hoành tráng lần này.
受邀嘉宾们依次步入会场。
Các khách mời được mời lần lượt bước vào hội trường.
我很荣幸受邀出席婚礼。
Tôi rất vinh hạnh nhận lời mời tham dự đám cưới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây