拔剑
bá jiàn
rút thanh kiếm ra chuẩn bị chiến đấu

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:rút thanh kiếm ra chuẩn bị chiến đấu
Ví dụ (3)
xiá xùn jiàndǎng zhùledír éndejìn gōng
Hiệp khách nhanh chóng tuốt kiếm, đỡ đòn tấn công của kẻ địch.
jiànzhǐ zheqián miànde biāo
Anh ấy rút kiếm chỉ về mục tiêu phía trước.
tīng dàojǐng bào shēngshì wèimenfēn fēn jiàn
Nghe thấy tiếng báo động, các thị vệ dồn dập rút kiếm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây