Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
国家税务
guó jiā shuì wù
cơ quan quản lý thuế và hoạt động thu thuế quốc gia
Hán việt: quốc cô thoát vũ
—

Gợi nhớ

Từ "国家税务" (guó jiā shuì wù) nghĩa là "cơ quan quản lý thuế và hoạt động thu thuế quốc gia", ghép bởi: 国 (guó): đất nước + 家 (jiā / jie): nhà + 税 (shuì): Thuế + 务 (wù): công việc.

Thành phần cấu tạo

国家税务
guó jiā shuì wù
cơ quan quản lý thuế và hoạt động thu thuế quốc gia
囗
玉
宀
豕
禾
兑

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:cơ quan quản lý thuế và hoạt động thu thuế quốc gia
Ví dụ (3)
yī fǎ依法nà shuì纳税shì是fú hé符合guó jiā shuì wù国家税务guī dìng规定de的。
Nộp thuế theo pháp luật là phù hợp với quy định thuế vụ quốc gia.
guó jiā shuì wù jú国家税务局chū tái出台le了xīn新de的yōu huì zhèng cè优惠政策。
Cục thuế nhà nước đã ban hành chính sách ưu đãi mới.
wǒ men我们yào要liǎo jiě了解xiāng guān相关de的guó jiā shuì wù国家税务zhī shí知识。
Chúng ta phải tìm hiểu kiến thức thuế vụ nhà nước liên quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây