岛内
dǎo nèi
phạm vi phía trong một hòn đảo

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phạm vi phía trong một hòn đảo
Ví dụ (3)
dǎo nèidejiāo tōngfēi chángbiàn 便
Giao thông bên trong hòn đảo vô cùng thuận tiện.
duōyóu lái dàodǎo nèiguān guāng
Nhiều du khách đến tham quan khu vực bên trong hòn đảo.
dǎo nèide mínshēng huóshí fēnān
Cư dân trên đảo sống vô cùng an nhàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây