认真总结
rèn zhēn zǒng jié
đánh giá xem xét kinh nghiệm một cách cẩn thận nghiêm túc

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đánh giá xem xét kinh nghiệm một cách cẩn thận nghiêm túc
Ví dụ (3)
huó dòngjié shùhòu menyàorèn zhēn zǒng jiéjīng yàn
Sau khi hoạt động kết thúc chúng ta phải nghiêm túc tổng kết kinh nghiệm.
lǎo shīyāo qiú jiārèn zhēn zǒng jiékǎo shìshī
Thầy giáo yêu cầu mọi người nghiêm túc tổng kết những sai sót trong bài thi.
rèn zhēn zǒng jiéyǒu zhù xià zuògèng hǎo
Nghiêm túc tổng kết giúp ích cho lần sau làm tốt hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây