钻戒
zuàn jiè
nhẫn đính đá kim cương

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhẫn đính đá kim cương
Ví dụ (3)
qiú hūnshísòng gěi méijīng zhìdezuàn jiè
Khi cầu hôn anh ấy tặng cô ấy một chiếc nhẫn kim cương tinh xảo.
shǒu shàngdezuàn jièshǎn shǎn guāng
Chiếc nhẫn kim cương trên tay lấp lánh tỏa sáng.
fēi chángzhēn shìzhè méijié hūnzuàn jiè
Cô ấy vô cùng trân trọng chiếc nhẫn kim cương kết hôn này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây