汤池
tāng chí
bể ngâm nước nóng / hào nước bảo vệ thành trì

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bể ngâm nước nóng / hào nước bảo vệ thành trì
Ví dụ (3)
dōng tiānxià xuěhòuwēn quántāng chípào zǎohěnshū
Mùa đông tuyết rơi xong, đi bồn tắm nước nóng suối khoáng ngâm mình rất dễ chịu.
zhè zuòshān zhuāngxīn jiànle shì wàitāng chí
Khu nghỉ dưỡng này mới xây mấy bồn tắm nước nóng ngoài trời.
ruòtāng chídefáng xiàn线dǎng zhùledír én
Tuyến phòng thủ kiên cố như hào sâu đã chặn đứng kẻ địch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây