大伙
dà huǒ
mọi người trong nhóm, tập thể

Định nghĩa (1)

1
Đại từ
Nghĩa:mọi người trong nhóm, tập thể
Ví dụ (3)
huǒ hěn kuàijiùwán chénglegōng zuò
Mọi người cùng cố gắng, rất nhanh đã hoàn thành công việc.
qǐng huǒān jìng xiàtīngshuō
Xin mọi người giữ yên tĩnh một chút, nghe tôi nói.
jīn wǎn huǒ zài chī huǒ guō
Tối nay các anh em tụ họp ăn lẩu cùng nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây