保释
bǎo shì
bảo lãnh tại ngoại

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:bảo lãnh tại ngoại
Ví dụ (6)
shīwèishēn qǐngbǎo shìchéng gōng
Luật sư đã xin bảo lãnh thành công cho anh ấy.
jiā shǔchóu jīnjiāngbǎo shìchū lái
Người nhà gom góp tiền bạc để bảo lãnh anh ấy ra ngoài.
bèi gào rén guī dìngdebǎo shìtiáo jiàn
Bị cáo phù hợp điều kiện bảo lãnh do pháp luật quy định.
guān zhǔnledebǎo shìqǐng qiú
Thẩm phán đã phê chuẩn yêu cầu bảo lãnh của anh ấy.
jiāo gòudebǎo shì jīn bàn
Nộp đủ tiền bảo lãnh là có thể làm thủ tục.
2
Danh từ
Nghĩa:sự bảo lãnh, tiền bảo lãnh

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây