获释
huò shì
được phóng thích, được tha

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:được phóng thích, được tha
Ví dụ (6)
zhězàijīn tiān zuìhuò shì
Người vô tội đã được phóng thích không tội vào ngày hôm nay.
jīng guòtán pànrén zhìān quánhuò shì
Trải qua đàm phán, con tin đã được phóng thích an toàn.
bèiguān duō niánhòuzhōng huò shì
Sau nhiều năm bị giam giữ, anh ấy cuối cùng đã được tha.
tīng dàohuò shìdexiāo jiā rénfēi cháng gāo xìng
Nghe thấy tin được phóng thích, người nhà rất vui mừng.
lǐng shì guǎnzhèng shíledehuò shì
Lãnh sự quán đã xác nhận việc anh ấy được phóng thích.
2
Danh từ
Nghĩa:sự phóng thích, việc được tha

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây