Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
重新融入
chóng xīn róng rù
quay lại tham gia nhịp sống xã hội một cách bình thường
Hán việt: trùng tân dung nhập
—

Gợi nhớ

Từ "重新融入" (chóng xīn róng rù) mang nghĩa "quay lại tham gia nhịp sống xã hội một cách bình thường", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 新 (xīn - tân): "mới" + 融 (róng - dung): "Tan chảy" + 入 (rù - nhập): "Vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新). • Chữ 融: Hơi nóng từ chiếc vạc lớn (鬲) tỏa ra làm băng tuyết tan chảy cho muôn loài côn trùng (虫) thức giấc là tan chảy, dung hòa (融). • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入).

Thành phần cấu tạo

重新融入
chóng xīn róng rù
quay lại tham gia nhịp sống xã hội một cách bình thường
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
Bộ Cân
融
róng • dung
Tan chảy
鬲
Cách
Nồi (bên trái)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (bên phải)
Bộ Trùng
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:quay lại tham gia nhịp sống xã hội một cách bình thường
Ví dụ (3)
shèhuì社会yīngdāng应当bāngzhù帮助xíng刑mǎn满shìfàng释放rényuán人员chóngxīn重新róngrù融入shèhuì社会。
Xã hội cần giúp đỡ người mãn hạn tù tái hòa nhập xã hội.
Society should assist released convicts to reintegrate.
tā他nǔlì努力kèfú克服kùnnán困难,chóngxīn重新róngrù融入xīn新huánjìng环境。
Anh ấy nỗ lực vượt qua khó khăn, hòa nhập trở lại môi trường mới.
He worked to overcome difficulties to fit into new environments.
chóngxīn重新róngrù融入jítǐ集体ràng让tā他gǎnshòu感受dào到le了wēnnuǎn温暖。
Tái hòa nhập tập thể khiến anh ấy cảm nhận được sự ấm áp.
Re-integrating into the group made him feel warm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây