践行
jiàn xíng
thực hành, thực hiện

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:thực hành, thực hiện
Ví dụ (6)
menyàoyòngshí xíng dòngjiàn xíngnuò yán
Chúng ta phải dùng hành động thực tế để thực hiện lời hứa.
jiā jiàn xíng 绿 tànshēng huófāng shì
Mọi người tích cực thực hành lối sống xanh giảm thiểu cacbon.
cóngxiǎo shìzuò jiàn xíngshè huì gōng
Làm từ việc nhỏ, thực hành đạo đức công cộng.
zhī xíng zhòng zàijiàn xíng
Nhận thức và hành động đi liền nhau, coi trọng ở sự thực hành.
xìngdejiàn xíngdài láileliáng hǎodexiào guǒ
Sự thực hành lý trí đã đem lại hiệu quả tốt.
2
Danh từ
Nghĩa:việc thực hành, sự rèn luyện

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây