核心价值观
—
Phân tích từ 核心价值观
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:tập hợp các nguyên tắc giá trị cốt lõi của xã hội/tổ chức
Ví dụ (3)
社会主义核心价值观指引我们前进。
Giá trị quan nòng cốt chủ nghĩa xã hội soi đường cho chúng ta tiến lên.
大家深入学习了核心价值观。
Mọi người đã học tập sâu sắc về giá trị quan nòng cốt.
培育和践行核心价值观非常重要。
Nuôi dưỡng và thực hành giá trị quan nòng cốt vô cùng quan trọng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây