闻名遐迩
—
Phân tích từ 闻名遐迩
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:danh tiếng lan truyền rộng khắp ở cả nơi xa lẫn nơi gần
Ví dụ (3)
黄山的风光闻名遐迩。
Phong cảnh Hoàng Sơn nổi tiếng gần xa.
这家老字号饭馆闻名遐迩。
Nhà hàng thương hiệu lâu đời này tiếng tăm vang vọng xa gần.
他的行善事迹闻名遐迩。
Những việc làm thiện nguyện của anh ấy nổi tiếng xa gần.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây