Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
妇孺皆知
fù rú jiē zhī
phụ nữ và trẻ em đều biết đến, rộng khắp phổ biến
—

Gợi nhớ

Từ "妇孺皆知" (fù rú jiē zhī) nghĩa là "phụ nữ và trẻ em đều biết đến, rộng khắp phổ biến", ghép bởi: 妇 (fù): Phụ nữ + 孺 (rú): Trẻ nhỏ + 皆 (jiē): tất cả + 知 (zhī): biết.

Thành phần cấu tạo

妇孺皆知
fù rú jiē zhī
phụ nữ và trẻ em đều biết đến, rộng khắp phổ biến
女
彐
子
需
比
白

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:phụ nữ và trẻ em đều biết đến, rộng khắp phổ biến
Ví dụ (3)
zhè ge这个tóng huà gù shì童话故事fù rú jiē zhī妇孺皆知。
Câu chuyện cổ tích này đàn bà trẻ con đều biết.
tā他de的hǎo rén hǎo shì好人好事zài在cūn lǐ村里fù rú jiē zhī妇孺皆知。
Những việc tốt của anh ấy trong làng ai ai cũng thấu tỏ.
zhè shì这是yī dào一道fù rú jiē zhī妇孺皆知de的měi shí美食。
Đây là một món ăn ngon mà ai ai cũng biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây