享誉中外
xiǎng yù zhōng wài
danh tiếng tốt đẹp lan tỏa cả trong nước lẫn quốc tế

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:danh tiếng tốt đẹp lan tỏa cả trong nước lẫn quốc tế
Ví dụ (3)
zhōng guó jīng xiǎng zhōng wài
Kinh kịch Trung Quốc vang danh trong và ngoài nước.
zhè zuò chéngxiǎng zhōng wàiyóu luò jué
Thành phố cổ này vang danh trong và ngoài nước, du khách nườm nượp không ngắt.
xiǎng zhōng wàidemíng cháshēn shòu jiā ài
Trà nổi tiếng vang danh trong và ngoài nước rất được mọi người yêu thích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây