雕刻家
diāo kè jiā
nhà điêu khắc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà điêu khắc
Ví dụ (3)
diāo jiāyòng toudiāo chūle zhīhuó líng huó xiànde niǎo
Nhà điêu khắc dùng gỗ khắc ra một chú chim lớn sống động.
zhè wèidiāo jiādezuò pǐnhuò le jiǎng
Tác phẩm của nhà điêu khắc này đã giành giải thưởng lớn.
diāo jiāzàigōng fāngrèn zhēngōng zuòzhe
Nhà điêu khắc đang làm việc chăm chỉ trong xưởng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây