铭刻
míng kè
khắc ghi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:khắc ghi
Ví dụ (3)
lǎo shīdejiào huìshēn míng zàidexīn
Lời dạy của thầy cô ghi khắc sâu sắc trong lòng tôi.
yīng xióngdemíng bèimíng zàishí bēishàng
Tên tuổi của các anh hùng được khắc trên bia đá.
zhèduànměi hǎodehuí jiāngyǒng héngmíng zài shēn chù
Kỷ niệm đẹp đẽ này sẽ mãi mãi khắc sâu trong ký ức tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây