靠岸
kào àn
cập bến, vào bờ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cập bến, vào bờ
Ví dụ (3)
lún chuánmàn mànshǐ xiàng tóuzhǔn bèikào àn
Tàu thủy từ từ tiến về phía bến cảng, chuẩn bị cập bến.
chuánzàitiān hēiqiánān quánkào ànle
Thuyền đánh cá đã cập bến an toàn trước khi trời tối.
yóu menzhànzàichuán tóuděng dàichuán zhīkào àn
Du khách đứng ở mũi thuyền chờ tàu cập bến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây